каустический

Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

каустический

  • [kəʊˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪɪ̯]

Nó đến từ đâu

Происходит от каустик, из греч. kaustikos — жгучий.

tính từ каусти́ческий · каусти́ческое · каусти́ческая · каусти́ческие · каусти́ческого

  1. хим., фарм. едкий, жгучий Каустические средства.
  2. связанный с сущ. каустик, свойственный каустику

Tương tự: едкий, жгучий

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

tính từ

Tương tự: едкий, жгучий

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"каустический." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D0%BA%D0%B0%D1%83%D1%81%D1%82%D0%B8%D1%87%D0%B5%D1%81%D0%BA%D0%B8%D0%B9. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

каустический. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D0%BA%D0%B0%D1%83%D1%81%D1%82%D0%B8%D1%87%D0%B5%D1%81%D0%BA%D0%B8%D0%B9

Chicago

"каустический." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D0%BA%D0%B0%D1%83%D1%81%D1%82%D0%B8%D1%87%D0%B5%D1%81%D0%BA%D0%B8%D0%B9.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {каустический},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/ru/%D0%BA%D0%B0%D1%83%D1%81%D1%82%D0%B8%D1%87%D0%B5%D1%81%D0%BA%D0%B8%D0%B9},
  urldate = {2026-11-07}
}