колоколец

Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

колоколец

  • [kəɫɐˈkolʲɪt͡s]

Nó đến từ đâu

Происходит от ??

danh từ колоко́лец · колоко́льцы · колоко́льца · колоко́льцев · колоко́льцу · колоко́льцам

  1. маленький колокол В глазах у Секлетиньи помутилось, ноги подкосились, она растянулась в снегу на дороге и, словно во сне, долго потом ещё слышала тилинькающие Еремеевы позвонки, очень схожие по голосу с колокольцами на чертухинской колокольне.

Tương tự: колокольчик

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

danh từ

Tương tự: колокольчик

Bằng tiếng Anh

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"колоколец." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D0%BA%D0%BE%D0%BB%D0%BE%D0%BA%D0%BE%D0%BB%D0%B5%D1%86. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

колоколец. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D0%BA%D0%BE%D0%BB%D0%BE%D0%BA%D0%BE%D0%BB%D0%B5%D1%86

Chicago

"колоколец." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D0%BA%D0%BE%D0%BB%D0%BE%D0%BA%D0%BE%D0%BB%D0%B5%D1%86.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {колоколец},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/ru/%D0%BA%D0%BE%D0%BB%D0%BE%D0%BA%D0%BE%D0%BB%D0%B5%D1%86},
  urldate = {2026-11-07}
}