конкорданс
Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
конкорданс
- [kənkɐrˈdans]
Nó đến từ đâu
Происходит от лат. concordans «согласованный», далее от concordare «согласоваться», далее из concors «согласный, единодушный», далее из cum (варианты co-, com-, con-) «с, вместе» + cor (род. п. cordis) «сердце», из праиндоевр. *kerd-.
danh từ конкорда́нс · конкорда́нсы · конкорда́нса · конкорда́нсов · конкорда́нсу · конкорда́нсам
- спец., лингв. алфавитный перечень всех слов какого-либо текста с указанием контекстов их употребления; тип словаря, представленный в таком виде Конкорданс поэтических произведений Лермонтова.
Tương tự: конкорданция, симфония
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
danh từ
Tương tự: конкорданция, симфония
Bằng tiếng Anh
- concordance alphabetical index
Trò chuyện về từ này "конкорданс." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D0%BA%D0%BE%D0%BD%D0%BA%D0%BE%D1%80%D0%B4%D0%B0%D0%BD%D1%81. Accessed 7 Nov. 2026. конкорданс. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D0%BA%D0%BE%D0%BD%D0%BA%D0%BE%D1%80%D0%B4%D0%B0%D0%BD%D1%81 "конкорданс." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D0%BA%D0%BE%D0%BD%D0%BA%D0%BE%D1%80%D0%B4%D0%B0%D0%BD%D1%81.Trích dẫn
@misc{micwyn_2026,
title = {конкорданс},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/ru/%D0%BA%D0%BE%D0%BD%D0%BA%D0%BE%D1%80%D0%B4%D0%B0%D0%BD%D1%81},
urldate = {2026-11-07}
}