континуальный

Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

континуальный

  • [kənʲtʲɪnʊˈalʲnɨɪ̯]

Nó đến từ đâu

Происходит от лат. continualis «непрерывный», далее из continuum, форма ср. рода прил. continuus «продолжающийся без перерыва, непрерывный, сплошной», далее от гл. continere «содержать, заключать; сдерживать, ограничиваться»; далее из cum (варианты: com-, con-, cor-) «с, вместе» + tenere «держать», далее из праиндоевр. *ten- «тянуть, натягивать».

tính từ континуа́льный · континуа́льное · континуа́льная · континуа́льные · континуа́льного

  1. спец. непрерывный, постоянный
  2. матем. не имеющий разрыва, определённый на всех точках числовой оси или её отрезка

Trái nghĩa: дискретный

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

tính từ

Trái nghĩa: дискретный

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"континуальный." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D0%BA%D0%BE%D0%BD%D1%82%D0%B8%D0%BD%D1%83%D0%B0%D0%BB%D1%8C%D0%BD%D1%8B%D0%B9. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

континуальный. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D0%BA%D0%BE%D0%BD%D1%82%D0%B8%D0%BD%D1%83%D0%B0%D0%BB%D1%8C%D0%BD%D1%8B%D0%B9

Chicago

"континуальный." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D0%BA%D0%BE%D0%BD%D1%82%D0%B8%D0%BD%D1%83%D0%B0%D0%BB%D1%8C%D0%BD%D1%8B%D0%B9.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {континуальный},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/ru/%D0%BA%D0%BE%D0%BD%D1%82%D0%B8%D0%BD%D1%83%D0%B0%D0%BB%D1%8C%D0%BD%D1%8B%D0%B9},
  urldate = {2026-11-07}
}