коротышка

Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

коротышка

  • [kərɐˈtɨʂkə]

Nó đến từ đâu

Происходит от ??

danh từ короты́шка · короты́шки · короты́шек · короты́шке · короты́шкам

  1. разг. человек невысокого роста Не без намерения употребил я слово «опрятный»: не только сама хозяйка казалась образцом чистоты, но и всё вокруг неё, всё в доме так и лоснилось, так и блистало; всё было выскребено, выглажено, вымыто мылом; самовар на круглом столе горел, как жар; занавески перед окнами, салфетки так и коробились о

Tương tự: коротыш, недоросток, шибздик, малыш, подросток, недомерок

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

Bằng tiếng Anh

  • midget derogatory: any short person
  • runt undersized or stunted plant, animal or person
  • shorty a short person

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"коротышка." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D0%BA%D0%BE%D1%80%D0%BE%D1%82%D1%8B%D1%88%D0%BA%D0%B0. Accessed 8 Nov. 2026.

APA

коротышка. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 8, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D0%BA%D0%BE%D1%80%D0%BE%D1%82%D1%8B%D1%88%D0%BA%D0%B0

Chicago

"коротышка." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 8, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D0%BA%D0%BE%D1%80%D0%BE%D1%82%D1%8B%D1%88%D0%BA%D0%B0.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {коротышка},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/ru/%D0%BA%D0%BE%D1%80%D0%BE%D1%82%D1%8B%D1%88%D0%BA%D0%B0},
  urldate = {2026-11-08}
}