краниальный

Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

краниальный

  • [krənʲɪˈalʲnɨɪ̯] singular
  • [krənʲɪˈalʲnɨɪ] plural

Nó đến từ đâu

Происходит от нем. kranial < др.-греч. κράνιον ‘череп, черепная коробка’.

tính từ краниа́льный · краниа́льное · краниа́льная · краниа́льные · краниа́льного

  1. анат. относящийся к голове или к черепу
  2. анат. расположенный ближе к голове Поверхность (или край) органа, обращенную в сторону головы, называют краниальной (cranialis), обращенную к тазу ― каудальной (caudalis).

Tương tự: головной, капитальный, ростральный · Trái nghĩa: каудальный

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

Bằng tiếng Anh

  • cranial of or relating to the cranium, or to the skull

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"краниальный." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D0%BA%D1%80%D0%B0%D0%BD%D0%B8%D0%B0%D0%BB%D1%8C%D0%BD%D1%8B%D0%B9. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

краниальный. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D0%BA%D1%80%D0%B0%D0%BD%D0%B8%D0%B0%D0%BB%D1%8C%D0%BD%D1%8B%D0%B9

Chicago

"краниальный." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D0%BA%D1%80%D0%B0%D0%BD%D0%B8%D0%B0%D0%BB%D1%8C%D0%BD%D1%8B%D0%B9.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {краниальный},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/ru/%D0%BA%D1%80%D0%B0%D0%BD%D0%B8%D0%B0%D0%BB%D1%8C%D0%BD%D1%8B%D0%B9},
  urldate = {2026-11-07}
}