Ливия

Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

Ливия

  • [ˈlʲivʲɪɪ̯ə] singular
  • [ˈlʲivʲɪɪ] plural

Nó đến từ đâu

Происходит от др.-греч. Λιβύη «Ливия», далее из берберск. R'bw, или Libu (название одного из североафриканских племён). В ряде европейских языков слово заимств. через лат. Libya.

danh từ Ли́вия · Ли́вии · Ли́вий · Ли́виям

  1. государство в Северной Африке Вернёмся на минутку к Ливии, потом перейдём к России. Ливийская Конституция была принята в 1951 году и существовала до того момента, когда полковник Каддафи устроил военный переворот, отменил Конституцию и объяснил ливийцам, что они теперь будут жить по канонам написанной им «Зелёной книги». Страна

Tương tự: Джамахирия

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

danh từ

Tương tự: Джамахирия

Bằng tiếng Anh

  • Libya country in Northern Africa

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"Ливия." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D0%BB%D0%B8%D0%B2%D0%B8%D1%8F. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

Ливия. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D0%BB%D0%B8%D0%B2%D0%B8%D1%8F

Chicago

"Ливия." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D0%BB%D0%B8%D0%B2%D0%B8%D1%8F.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {Ливия},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/ru/%D0%BB%D0%B8%D0%B2%D0%B8%D1%8F},
  urldate = {2026-11-07}
}