лидерство

Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

лидерство

  • [ˈlʲidʲɪrstvə]

Nó đến từ đâu

Происходит от сущ. лидер, далее из англ. leader «тот, кто ведёт», от гл. lead «вести», из зап.-герм. *laithjan, от кот. в числе прочего произшли: др.-англ. lædan (каузатив от liðan) и англ. lead, др.-сакс. lithan, др.-норв. liða "to go, « др.-в.-нем. ga-lidan „путешествовать“, готск. ga-leiþan „идти“.

danh từ ли́дерство · ли́дерства · ли́дерств · ли́дерству · ли́дерствам

  1. ведущее положение, позиция лидера Его лидерство в этой гонке бесспорно.

Tương tự: превосходство, отрыв, приоритет · Trái nghĩa: отставание

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

Bằng tiếng Anh

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"лидерство." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D0%BB%D0%B8%D0%B4%D0%B5%D1%80%D1%81%D1%82%D0%B2%D0%BE. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

лидерство. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D0%BB%D0%B8%D0%B4%D0%B5%D1%80%D1%81%D1%82%D0%B2%D0%BE

Chicago

"лидерство." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D0%BB%D0%B8%D0%B4%D0%B5%D1%80%D1%81%D1%82%D0%B2%D0%BE.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {лидерство},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/ru/%D0%BB%D0%B8%D0%B4%D0%B5%D1%80%D1%81%D1%82%D0%B2%D0%BE},
  urldate = {2026-11-07}
}