моногамный

Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

моногамный

  • [mənɐˈɡamnɨɪ̯]

Nó đến từ đâu

Происходит от лат. monogamus «одноженец», далее из др.-греч. μόνος «один», далее из протогреч. *mónwos, последнюю часть которого сравнивают с οἶος «единственный, только»; первая часть восходит к праиндоевр. *men- «маленький» + γάμος «брак», далее из праиндоевр. *ǵame- «зять, жених, жениться» (ср.: русск. зять, лит. žentas «зять», латышск. znuots «зять», лат. gener «зять», др.-греч. γαμβρός «зять», алб. dhëndër «зять, жених», авестийск. zāmātar- «зять», санскр. जामातर् (jāmātar) «зять») .

tính từ монога́мный · монога́мное · монога́мная · монога́мные · монога́много

  1. книжн. основанный на моногамии, единобрачии, относящийся к ней

Tương tự: единобрачный, моногамический · Trái nghĩa: полигамный

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

Bằng tiếng Anh

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"моногамный." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D0%BC%D0%BE%D0%BD%D0%BE%D0%B3%D0%B0%D0%BC%D0%BD%D1%8B%D0%B9. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

моногамный. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D0%BC%D0%BE%D0%BD%D0%BE%D0%B3%D0%B0%D0%BC%D0%BD%D1%8B%D0%B9

Chicago

"моногамный." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D0%BC%D0%BE%D0%BD%D0%BE%D0%B3%D0%B0%D0%BC%D0%BD%D1%8B%D0%B9.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {моногамный},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/ru/%D0%BC%D0%BE%D0%BD%D0%BE%D0%B3%D0%B0%D0%BC%D0%BD%D1%8B%D0%B9},
  urldate = {2026-11-07}
}