монохромный
Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
монохромный
- [mənɐˈxromnɨɪ̯]
Nó đến từ đâu
Происходит от греч. μονόχρωμος «одноцветный», образованного из μόνος «одинокий» и χρῶμα «цвет». Заимствовано через англ. monochromatic или нем. monochromatisch.
tính từ монохро́мный · монохро́мное · монохро́мная · монохро́мные · монохро́много
- одноцветный; выполненный в одном цвете; излучающий один цвет или цвета, различающиеся по яркости, но не по спектру Картины почти монохромны: разные оттенки серых, голубых, реже лиловых тонов.
Tương tự: чёрно-белый, бесцветный, обесцвеченный, однотонный · Trái nghĩa: полноцветный, цветной, многоцветный, полихромный, разноцветный, радужный
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
tính từ
Tương tự: чёрно-белый, бесцветный, обесцвеченный, однотонный · Trái nghĩa: полноцветный, цветной, многоцветный, полихромный, разноцветный, радужный
Bằng tiếng Anh
- monochrome having only one colour
Trò chuyện về từ này "монохромный." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D0%BC%D0%BE%D0%BD%D0%BE%D1%85%D1%80%D0%BE%D0%BC%D0%BD%D1%8B%D0%B9. Accessed 7 Nov. 2026. монохромный. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D0%BC%D0%BE%D0%BD%D0%BE%D1%85%D1%80%D0%BE%D0%BC%D0%BD%D1%8B%D0%B9 "монохромный." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D0%BC%D0%BE%D0%BD%D0%BE%D1%85%D1%80%D0%BE%D0%BC%D0%BD%D1%8B%D0%B9.Trích dẫn
@misc{micwyn_2026,
title = {монохромный},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/ru/%D0%BC%D0%BE%D0%BD%D0%BE%D1%85%D1%80%D0%BE%D0%BC%D0%BD%D1%8B%D0%B9},
urldate = {2026-11-07}
}