наждачная бумага

Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

наждачная бумага

  • [nɐˈʐdat͡ɕnəɪ̯ə bʊˈmaɡə]

Nó đến từ đâu

От ??

cụm từ

  1. бумага, покрытая слоем толчёного наждака или иного абразива, используемая для шлифования Когда шпаклёвка высохнет, неровности сглаживают пемзой или наждачной бумагой.

Tương tự: абразивная бумага, шлифовальная бумага, наждачка, шкурка, шлифшкурка

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

Bằng tiếng Anh

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"наждачная бумага." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D0%BD%D0%B0%D0%B6%D0%B4%D0%B0%D1%87%D0%BD%D0%B0%D1%8F%20%D0%B1%D1%83%D0%BC%D0%B0%D0%B3%D0%B0. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

наждачная бумага. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D0%BD%D0%B0%D0%B6%D0%B4%D0%B0%D1%87%D0%BD%D0%B0%D1%8F%20%D0%B1%D1%83%D0%BC%D0%B0%D0%B3%D0%B0

Chicago

"наждачная бумага." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D0%BD%D0%B0%D0%B6%D0%B4%D0%B0%D1%87%D0%BD%D0%B0%D1%8F%20%D0%B1%D1%83%D0%BC%D0%B0%D0%B3%D0%B0.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {наждачная бумага},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/ru/%D0%BD%D0%B0%D0%B6%D0%B4%D0%B0%D1%87%D0%BD%D0%B0%D1%8F%20%D0%B1%D1%83%D0%BC%D0%B0%D0%B3%D0%B0},
  urldate = {2026-11-07}
}