невербальный

Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

невербальный

  • [nʲɪvʲɪrˈbalʲnɨɪ̯]

Nó đến từ đâu

Из не- + вербальный, далее от лат. verbalis «словесный; глагольный», от verbum «слово» (восходит к праиндоевр. *were-).

tính từ неверба́льный · неверба́льное · неверба́льная · неверба́льные · неверба́льного

  1. не связанный со словом, речью; не имеющий вербального выражения Анализ просмотра записи показал, что в начале беседы дамы посылали кавалерам невербальные знаки внимания: поправляли прическу и одежду, раскачивались на стуле.

Trái nghĩa: вербальный

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

tính từ

Trái nghĩa: вербальный

Bằng tiếng Anh

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"невербальный." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D0%BD%D0%B5%D0%B2%D0%B5%D1%80%D0%B1%D0%B0%D0%BB%D1%8C%D0%BD%D1%8B%D0%B9. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

невербальный. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D0%BD%D0%B5%D0%B2%D0%B5%D1%80%D0%B1%D0%B0%D0%BB%D1%8C%D0%BD%D1%8B%D0%B9

Chicago

"невербальный." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D0%BD%D0%B5%D0%B2%D0%B5%D1%80%D0%B1%D0%B0%D0%BB%D1%8C%D0%BD%D1%8B%D0%B9.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {невербальный},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/ru/%D0%BD%D0%B5%D0%B2%D0%B5%D1%80%D0%B1%D0%B0%D0%BB%D1%8C%D0%BD%D1%8B%D0%B9},
  urldate = {2026-11-07}
}