низкорослый
Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
низкорослый
- [nʲɪskɐˈrosɫɨɪ̯]
Nó đến từ đâu
Происходит от ??
tính từ низкоро́слый · низкоро́слое · низкоро́слая · низкоро́слые · низкоро́слого
- имеющий небольшой рост, небольшую высоту; невысокий Мало кто обратил внимание на низкорослого горца ― лишь китайский полицейский, сосланный в этот Богом забытый край за искривление партийной линии, покосился в сторону юноши ― и тотчас заскучал.
Tương tự: невысокий · Trái nghĩa: высокий, рослый, высокорослый
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
tính từ
Tương tự: невысокий · Trái nghĩa: высокий, рослый, высокорослый
Trò chuyện về từ này "низкорослый." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D0%BD%D0%B8%D0%B7%D0%BA%D0%BE%D1%80%D0%BE%D1%81%D0%BB%D1%8B%D0%B9. Accessed 7 Nov. 2026. низкорослый. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D0%BD%D0%B8%D0%B7%D0%BA%D0%BE%D1%80%D0%BE%D1%81%D0%BB%D1%8B%D0%B9 "низкорослый." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D0%BD%D0%B8%D0%B7%D0%BA%D0%BE%D1%80%D0%BE%D1%81%D0%BB%D1%8B%D0%B9.Trích dẫn
@misc{micwyn_2026,
title = {низкорослый},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/ru/%D0%BD%D0%B8%D0%B7%D0%BA%D0%BE%D1%80%D0%BE%D1%81%D0%BB%D1%8B%D0%B9},
urldate = {2026-11-07}
}