обесцвечивать

Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

обесцвечивать

  • [ɐbʲɪsˈt͡svʲet͡ɕɪvətʲ]

Nó đến từ đâu

Происходит от ??

động từ обесцве́чиваю · обесцве́чиваем · обесцве́чиваешь · обесцве́чиваете · обесцве́чивает · обесцве́чивают

  1. лишать окраски, уничтожать яркость цвета чего-либо; делать бесцветным
  2. перен. лишать своеобразия, ярких отличительных особенностей, выразительности

Trái nghĩa: окрашивать, раскрашивать

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

động từ

Trái nghĩa: окрашивать, раскрашивать

Bằng tiếng Anh

  • fade to cause to fade
  • discolor (transitive) to change or lose color

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"обесцвечивать." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D0%BE%D0%B1%D0%B5%D1%81%D1%86%D0%B2%D0%B5%D1%87%D0%B8%D0%B2%D0%B0%D1%82%D1%8C. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

обесцвечивать. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D0%BE%D0%B1%D0%B5%D1%81%D1%86%D0%B2%D0%B5%D1%87%D0%B8%D0%B2%D0%B0%D1%82%D1%8C

Chicago

"обесцвечивать." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D0%BE%D0%B1%D0%B5%D1%81%D1%86%D0%B2%D0%B5%D1%87%D0%B8%D0%B2%D0%B0%D1%82%D1%8C.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {обесцвечивать},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/ru/%D0%BE%D0%B1%D0%B5%D1%81%D1%86%D0%B2%D0%B5%D1%87%D0%B8%D0%B2%D0%B0%D1%82%D1%8C},
  urldate = {2026-11-07}
}