опрометчиво
Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
опрометчиво
- [ɐprɐˈmʲet͡ɕːɪvə]
Nó đến từ đâu
Происходит от ??
trạng từ
- наречие к опрометчивый; поспешно, необдуманно, без должной осмотрительности Вижу сам, что, может быть, весьма и весьма поступил опрометчиво, пренебрегая общественным голосом…
Tương tự: поспешно, необдуманно, неосмотрительно · Trái nghĩa: продуманно, расчётливо
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
trạng từ
Tương tự: поспешно, необдуманно, неосмотрительно · Trái nghĩa: продуманно, расчётливо
Bằng tiếng Anh
- rashly in a rash manner
- recklessly in a reckless manner
Trò chuyện về từ này "опрометчиво." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D0%BE%D0%BF%D1%80%D0%BE%D0%BC%D0%B5%D1%82%D1%87%D0%B8%D0%B2%D0%BE. Accessed 7 Nov. 2026. опрометчиво. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D0%BE%D0%BF%D1%80%D0%BE%D0%BC%D0%B5%D1%82%D1%87%D0%B8%D0%B2%D0%BE "опрометчиво." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D0%BE%D0%BF%D1%80%D0%BE%D0%BC%D0%B5%D1%82%D1%87%D0%B8%D0%B2%D0%BE.Trích dẫn
@misc{micwyn_2026,
title = {опрометчиво},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/ru/%D0%BE%D0%BF%D1%80%D0%BE%D0%BC%D0%B5%D1%82%D1%87%D0%B8%D0%B2%D0%BE},
urldate = {2026-11-07}
}