панихида

Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

панихида

  • [pənʲɪˈxʲidə] singular
  • [pənʲɪˈxʲidɨ] plural

Nó đến từ đâu

Происходит от ср.-греч. παννυχίδα «всенощная», далее из др.-греч. παννυχίς «всенощная», далее из πᾶν (παντός) «всё, всякий» + νύχιος «ночной», от νύξ (νυκτός) «ночь», далее из праиндоевр. *nok(w)t- «ночь».

danh từ панихи́да · панихи́ды · панихи́д · панихи́де · панихи́дам

  1. религ., церк. христианская церковная служба, совершаемая над телом умершего, а также в годовщину его смерти или рождения Верной твердынею православья // Врезан Исакий в вышине, // Там отслужу молебен о здравьи // Машеньки и панихиду по мне.

Tương tự: отпевание

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

danh từ

Tương tự: отпевание

Bằng tiếng Anh

  • requiem mass to honor and remember a dead person
  • dirge mournful poem or piece of music
  • lament song expressing grief

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"панихида." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D0%BF%D0%B0%D0%BD%D0%B8%D1%85%D0%B8%D0%B4%D0%B0. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

панихида. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D0%BF%D0%B0%D0%BD%D0%B8%D1%85%D0%B8%D0%B4%D0%B0

Chicago

"панихида." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D0%BF%D0%B0%D0%BD%D0%B8%D1%85%D0%B8%D0%B4%D0%B0.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {панихида},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/ru/%D0%BF%D0%B0%D0%BD%D0%B8%D1%85%D0%B8%D0%B4%D0%B0},
  urldate = {2026-11-07}
}