послевоенный
Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
послевоенный
- [pəslʲɪvɐˈjenːɨɪ̯]
Nó đến từ đâu
Образовано из предл. после + сущ. война.
tính từ послевое́нный · послевое́нное · послевое́нная · послевое́нные · послевое́нного
- относящийся к периоду после войны, существовавший или появившийся в этот период И воскресил в журнале «Нева» этого одинокого страдальца уже в облике сегодняшнего обросшего бомжа Евгений Степанов, пятидесятилетний мастер стиха, донёсший в Москву из тамбовской дали ощущение огромной страны, по которой гуляют теперь потомки тех послевоенных гармонистов, что не давали заснуть овдов
Trái nghĩa: довоенный
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
tính từ
Trái nghĩa: довоенный
Bằng tiếng Anh
- post-war pertaining to a period following the end of a war
- postbellum of the period following a war
Trò chuyện về từ này "послевоенный." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D0%BF%D0%BE%D1%81%D0%BB%D0%B5%D0%B2%D0%BE%D0%B5%D0%BD%D0%BD%D1%8B%D0%B9. Accessed 7 Nov. 2026. послевоенный. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D0%BF%D0%BE%D1%81%D0%BB%D0%B5%D0%B2%D0%BE%D0%B5%D0%BD%D0%BD%D1%8B%D0%B9 "послевоенный." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D0%BF%D0%BE%D1%81%D0%BB%D0%B5%D0%B2%D0%BE%D0%B5%D0%BD%D0%BD%D1%8B%D0%B9.Trích dẫn
@misc{micwyn_2026,
title = {послевоенный},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/ru/%D0%BF%D0%BE%D1%81%D0%BB%D0%B5%D0%B2%D0%BE%D0%B5%D0%BD%D0%BD%D1%8B%D0%B9},
urldate = {2026-11-07}
}