просома
Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
просома
- [prɐˈsomə] singular
- [prɐˈsomɨ] plural
Nó đến từ đâu
Происходит от ??
danh từ просо́ма · просо́мы · просо́м · просо́ме · просо́мам
- зоол. отдел тела некоторых членистоногих, образующийся в результате слияния головных и грудных сегментов Просома является, вероятно, единственной частью организма, остатки которой переходят в ископаемое состояние.
Tương tự: головогрудь
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
danh từ
Tương tự: головогрудь
Trò chuyện về từ này "просома." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D0%BF%D1%80%D0%BE%D1%81%D0%BE%D0%BC%D0%B0. Accessed 7 Nov. 2026. просома. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D0%BF%D1%80%D0%BE%D1%81%D0%BE%D0%BC%D0%B0 "просома." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D0%BF%D1%80%D0%BE%D1%81%D0%BE%D0%BC%D0%B0.Trích dẫn
@misc{micwyn_2026,
title = {просома},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/ru/%D0%BF%D1%80%D0%BE%D1%81%D0%BE%D0%BC%D0%B0},
urldate = {2026-11-07}
}