раскольница

Русский

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

раскольница

  • [rɐˈskolʲnʲɪt͡sə]

Nó đến từ đâu

Происходит от ??

danh từ раско́льница · раско́льницы · раско́льниц · раско́льнице · раско́льницам

  1. женск. к раскольник Сама она была не то раскольница, не то православная; крестилась двуперстным сложением, по внушению некоего старца, который являлся к ней и говаривал: «трехперстным сложением не умолишь Бога»; но ходила в православные церкви и у православных духовников исповедовалась.

Bằng tiếng Anh

  • dissident ecclesiastical: one who disagrees
  • schismatic religion: person involved in a schism
  • Old Believer believer in Russian Orthodoxy as it was before the church reforms

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"раскольница." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D1%80%D0%B0%D1%81%D0%BA%D0%BE%D0%BB%D1%8C%D0%BD%D0%B8%D1%86%D0%B0. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

раскольница. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D1%80%D0%B0%D1%81%D0%BA%D0%BE%D0%BB%D1%8C%D0%BD%D0%B8%D1%86%D0%B0

Chicago

"раскольница." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D1%80%D0%B0%D1%81%D0%BA%D0%BE%D0%BB%D1%8C%D0%BD%D0%B8%D1%86%D0%B0.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {раскольница},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/ru/%D1%80%D0%B0%D1%81%D0%BA%D0%BE%D0%BB%D1%8C%D0%BD%D0%B8%D1%86%D0%B0},
  urldate = {2026-11-07}
}