расплавлять
Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
расплавлять
- [rəspɫɐˈvlʲætʲ]
Nó đến từ đâu
Происходит от ??
động từ расплавля́ю · расплавля́ем · расплавля́ешь · расплавля́ете · расплавля́ет · расплавля́ют
- нагревая, превращать из твёрдого состояния в жидкое
Tương tự: плавить, растапливать · Trái nghĩa: отверждать
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
động từ
Tương tự: плавить, растапливать · Trái nghĩa: отверждать
Bằng tiếng Anh
Trò chuyện về từ này "расплавлять." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D1%80%D0%B0%D1%81%D0%BF%D0%BB%D0%B0%D0%B2%D0%BB%D1%8F%D1%82%D1%8C. Accessed 7 Nov. 2026. расплавлять. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D1%80%D0%B0%D1%81%D0%BF%D0%BB%D0%B0%D0%B2%D0%BB%D1%8F%D1%82%D1%8C "расплавлять." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D1%80%D0%B0%D1%81%D0%BF%D0%BB%D0%B0%D0%B2%D0%BB%D1%8F%D1%82%D1%8C.Trích dẫn
@misc{micwyn_2026,
title = {расплавлять},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/ru/%D1%80%D0%B0%D1%81%D0%BF%D0%BB%D0%B0%D0%B2%D0%BB%D1%8F%D1%82%D1%8C},
urldate = {2026-11-07}
}