расселина

Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

расселина

  • [rɐˈsʲːelʲɪnə]

Nó đến từ đâu

Происходит от ??

danh từ рассе́лина · рассе́лины · рассе́лин · рассе́лине · рассе́линам

  1. глубокая трещина, узкое ущелье в горной породе, в земле Нале́во зия́ла глубо́кая рассе́лина, где кати́лся пото́к, то скрыва́ясь под ледяно́й коро́ю, то с пе́ною пры́гая по чёрным камня́м.

Tương tự: расщелина, ущелье, трещина

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

Bằng tiếng Anh

  • crack narrow opening
  • cleft opening made or as if made by splitting
  • chasm gap
  • rift chasm or fissure

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"расселина." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D1%80%D0%B0%D1%81%D1%81%D0%B5%D0%BB%D0%B8%D0%BD%D0%B0. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

расселина. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D1%80%D0%B0%D1%81%D1%81%D0%B5%D0%BB%D0%B8%D0%BD%D0%B0

Chicago

"расселина." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D1%80%D0%B0%D1%81%D1%81%D0%B5%D0%BB%D0%B8%D0%BD%D0%B0.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {расселина},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/ru/%D1%80%D0%B0%D1%81%D1%81%D0%B5%D0%BB%D0%B8%D0%BD%D0%B0},
  urldate = {2026-11-07}
}