растениеядный
Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
растениеядный
- [rɐˌsʲtʲenʲɪ(ɪ̯)ɪˈjadnɨɪ̯]
Nó đến từ đâu
Из ??
tính từ растениея́дный · растениея́дное · растениея́дная · растениея́дные · растениея́дного
- биол. питающийся растительной пищей По пищевому режиму чешуекрылые — растениеядные насекомые; взрослые питаются нектаром цветков и участвуют в опылении растений, а гусеницы грызут ткани растений и могут сильно вредить.
Tương tự: травоядный · Trái nghĩa: плотоядный, хищный
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
tính từ
Tương tự: травоядный · Trái nghĩa: плотоядный, хищный
Bằng tiếng Anh
- phytophagous feeding on plants
Trò chuyện về từ này "растениеядный." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D1%80%D0%B0%D1%81%D1%82%D0%B5%D0%BD%D0%B8%D0%B5%D1%8F%D0%B4%D0%BD%D1%8B%D0%B9. Accessed 7 Nov. 2026. растениеядный. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D1%80%D0%B0%D1%81%D1%82%D0%B5%D0%BD%D0%B8%D0%B5%D1%8F%D0%B4%D0%BD%D1%8B%D0%B9 "растениеядный." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D1%80%D0%B0%D1%81%D1%82%D0%B5%D0%BD%D0%B8%D0%B5%D1%8F%D0%B4%D0%BD%D1%8B%D0%B9.Trích dẫn
@misc{micwyn_2026,
title = {растениеядный},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/ru/%D1%80%D0%B0%D1%81%D1%82%D0%B5%D0%BD%D0%B8%D0%B5%D1%8F%D0%B4%D0%BD%D1%8B%D0%B9},
urldate = {2026-11-07}
}