растеряха
Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
растеряха
- [rəsʲtʲɪˈrʲaxə]
Nó đến từ đâu
Происходит от ??
danh từ растеря́ха · растеря́хи · растеря́х · растеря́хе · растеря́хам
- разг. рассеянный человек, постоянно теряющий что нибудь Пусть искомый конверт лежит в 4-м ящике (чего растеряха, естественно, заранее не знает).
Tương tự: растеряша
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
danh từ
Tương tự: растеряша
Bằng tiếng Anh
- klutz a clumsy or stupid person
Trò chuyện về từ này "растеряха." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D1%80%D0%B0%D1%81%D1%82%D0%B5%D1%80%D1%8F%D1%85%D0%B0. Accessed 7 Nov. 2026. растеряха. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D1%80%D0%B0%D1%81%D1%82%D0%B5%D1%80%D1%8F%D1%85%D0%B0 "растеряха." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D1%80%D0%B0%D1%81%D1%82%D0%B5%D1%80%D1%8F%D1%85%D0%B0.Trích dẫn
@misc{micwyn_2026,
title = {растеряха},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/ru/%D1%80%D0%B0%D1%81%D1%82%D0%B5%D1%80%D1%8F%D1%85%D0%B0},
urldate = {2026-11-07}
}