резервуар
Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
резервуар
- [rʲɪzʲɪrvʊˈar] singular
- [rʲɪzʲɪrvʊˈarɨ] plural
Nó đến từ đâu
Происходит от франц. réservoir, из лат. reservāre «сохранять», далее от ??
danh từ резервуа́р · резервуа́ры · резервуа́ра · резервуа́ров · резервуа́ру · резервуа́рам
- вместилище для жидкостей и газов Сначала следовало определить, как велик приток этой воды, могут ли справиться с ним четыре насоса; не остановится ли приток сам, если подземный резервуар имеет ограниченные размеры.
Tương tự: ёмкость
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
danh từ
Tương tự: ёмкость
Bằng tiếng Anh
Trò chuyện về từ này "резервуар." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D1%80%D0%B5%D0%B7%D0%B5%D1%80%D0%B2%D1%83%D0%B0%D1%80. Accessed 7 Nov. 2026. резервуар. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D1%80%D0%B5%D0%B7%D0%B5%D1%80%D0%B2%D1%83%D0%B0%D1%80 "резервуар." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D1%80%D0%B5%D0%B7%D0%B5%D1%80%D0%B2%D1%83%D0%B0%D1%80.Trích dẫn
@misc{micwyn_2026,
title = {резервуар},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/ru/%D1%80%D0%B5%D0%B7%D0%B5%D1%80%D0%B2%D1%83%D0%B0%D1%80},
urldate = {2026-11-07}
}