сверкнуть
Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
сверкнуть
- [svʲɪrˈknutʲ]
Nó đến từ đâu
Происходит от ??
động từ сверкну́ · сверкнём · сверкнёшь · сверкнёте · сверкнёт · сверкну́т
- однокр. к сверкать Не то что встать, — ему казалось, что он не может открыть глаз, потому что, если он только это сделает, сверкнёт молния и голову его тут же разнесёт на куски.
- внезапно появиться в сознании
Tương tự: Блеснуть, Вспыхнуть, Мелькнуть, Пролететь, Загореться · Trái nghĩa: Погаснуть, Потухнуть
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
Bằng tiếng Anh
Trò chuyện về từ này "сверкнуть." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D1%81%D0%B2%D0%B5%D1%80%D0%BA%D0%BD%D1%83%D1%82%D1%8C. Accessed 7 Nov. 2026. сверкнуть. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D1%81%D0%B2%D0%B5%D1%80%D0%BA%D0%BD%D1%83%D1%82%D1%8C "сверкнуть." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D1%81%D0%B2%D0%B5%D1%80%D0%BA%D0%BD%D1%83%D1%82%D1%8C.Trích dẫn
@misc{micwyn_2026,
title = {сверкнуть},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/ru/%D1%81%D0%B2%D0%B5%D1%80%D0%BA%D0%BD%D1%83%D1%82%D1%8C},
urldate = {2026-11-07}
}