сверхтекучий
Русский
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
сверхтекучий
- [ˌsvʲerxtʲɪˈkut͡ɕɪɪ̯]
Nó đến từ đâu
Происходит от ??
tính từ свѐрхтеку́чий · свѐрхтеку́чее · свѐрхтеку́чая · свѐрхтеку́чие · свѐрхтеку́чего
- обладающий необычайно большой текучестью Эфир не только сверхплотный, но и сверхтекучий (выше я писал) он просто обтекает те вибрирующие пузырьки (гиперструны) из которых всё состоит.
Bằng tiếng Anh
- superfluid exhibiting superfluidity
Trò chuyện về từ này "сверхтекучий." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D1%81%D0%B2%D0%B5%D1%80%D1%85%D1%82%D0%B5%D0%BA%D1%83%D1%87%D0%B8%D0%B9. Accessed 7 Nov. 2026. сверхтекучий. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D1%81%D0%B2%D0%B5%D1%80%D1%85%D1%82%D0%B5%D0%BA%D1%83%D1%87%D0%B8%D0%B9 "сверхтекучий." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D1%81%D0%B2%D0%B5%D1%80%D1%85%D1%82%D0%B5%D0%BA%D1%83%D1%87%D0%B8%D0%B9.Trích dẫn
@misc{micwyn_2026,
title = {сверхтекучий},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/ru/%D1%81%D0%B2%D0%B5%D1%80%D1%85%D1%82%D0%B5%D0%BA%D1%83%D1%87%D0%B8%D0%B9},
urldate = {2026-11-07}
}