сексуальное меньшинство
Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
сексуальное меньшинство
- [sɛksʊˈalʲnəɪ̯ə mʲɪnʲʂɨnˈstvo]
- [sɛksʊˈalʲnəɪ̯ə mʲɪnʲˈʂɨnstvə]
Nó đến từ đâu
Калька англ. sexual minority; не позднее 1991 года.
cụm từ
- люди нетрадиционной сексуальной ориентации (отличной от гетеросексуальной) «А ведь точно гей, — думал, в свою очередь, Джим. — Всё-таки Джа, наверное, не существует. Это надо же — даже на необитаемом острове встретить сексуальное меньшинство!»
Tương tự: квир, секс-меньшинство · Trái nghĩa: гомофобия
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
cụm từ
Tương tự: квир, секс-меньшинство · Trái nghĩa: гомофобия
Bằng tiếng Anh
- sexual minority those outside mainstream sexual expression
Trò chuyện về từ này "сексуальное меньшинство." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D1%81%D0%B5%D0%BA%D1%81%D1%83%D0%B0%D0%BB%D1%8C%D0%BD%D0%BE%D0%B5%20%D0%BC%D0%B5%D0%BD%D1%8C%D1%88%D0%B8%D0%BD%D1%81%D1%82%D0%B2%D0%BE. Accessed 7 Nov. 2026. сексуальное меньшинство. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D1%81%D0%B5%D0%BA%D1%81%D1%83%D0%B0%D0%BB%D1%8C%D0%BD%D0%BE%D0%B5%20%D0%BC%D0%B5%D0%BD%D1%8C%D1%88%D0%B8%D0%BD%D1%81%D1%82%D0%B2%D0%BE "сексуальное меньшинство." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D1%81%D0%B5%D0%BA%D1%81%D1%83%D0%B0%D0%BB%D1%8C%D0%BD%D0%BE%D0%B5%20%D0%BC%D0%B5%D0%BD%D1%8C%D1%88%D0%B8%D0%BD%D1%81%D1%82%D0%B2%D0%BE.Trích dẫn
@misc{micwyn_2026,
title = {сексуальное меньшинство},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/ru/%D1%81%D0%B5%D0%BA%D1%81%D1%83%D0%B0%D0%BB%D1%8C%D0%BD%D0%BE%D0%B5%20%D0%BC%D0%B5%D0%BD%D1%8C%D1%88%D0%B8%D0%BD%D1%81%D1%82%D0%B2%D0%BE},
urldate = {2026-11-07}
}