синаксарь
Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
синаксарь
- [sʲɪnɐˈksarʲ]
Nó đến từ đâu
Происходит от ??
danh từ синакса́рь · синаксари́ · синаксаря́ · синаксаре́й · синаксарю́ · синаксаря́м
- истор., церк. то же, что про́лог; богослужебная книга, сборник кратких житий, отрывков из писаний святых отцов, размещённых в порядке церковного календаря
Tương tự: синаксарий, про́лог
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
danh từ
Tương tự: синаксарий, про́лог
Trò chuyện về từ này "синаксарь." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D1%81%D0%B8%D0%BD%D0%B0%D0%BA%D1%81%D0%B0%D1%80%D1%8C. Accessed 7 Nov. 2026. синаксарь. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D1%81%D0%B8%D0%BD%D0%B0%D0%BA%D1%81%D0%B0%D1%80%D1%8C "синаксарь." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D1%81%D0%B8%D0%BD%D0%B0%D0%BA%D1%81%D0%B0%D1%80%D1%8C.Trích dẫn
@misc{micwyn_2026,
title = {синаксарь},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/ru/%D1%81%D0%B8%D0%BD%D0%B0%D0%BA%D1%81%D0%B0%D1%80%D1%8C},
urldate = {2026-11-07}
}