сомнамбула
Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
сомнамбула
- [sɐˈmnambʊɫə] singular
- [sɐˈmnambʊɫɨ] plural
Nó đến từ đâu
Происходит от ??
danh từ сомна́мбула · сомна́мбулы · сомна́мбул · сомна́мбуле · сомна́мбулам
- тот, кто страдает сомнамбулизмом Когда близнецы ускакали и стук копыт замер вдали, Скарлетт, в оцепенении стоявшая на крыльце, повернулась и, словно сонамбула, направилась обратно к покинутому креслу.
Tương tự: лунатик
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
danh từ
Tương tự: лунатик
Bằng tiếng Anh
- somnambulist a sleepwalker
Trò chuyện về từ này "сомнамбула." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D1%81%D0%BE%D0%BC%D0%BD%D0%B0%D0%BC%D0%B1%D1%83%D0%BB%D0%B0. Accessed 7 Nov. 2026. сомнамбула. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D1%81%D0%BE%D0%BC%D0%BD%D0%B0%D0%BC%D0%B1%D1%83%D0%BB%D0%B0 "сомнамбула." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D1%81%D0%BE%D0%BC%D0%BD%D0%B0%D0%BC%D0%B1%D1%83%D0%BB%D0%B0.Trích dẫn
@misc{micwyn_2026,
title = {сомнамбула},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/ru/%D1%81%D0%BE%D0%BC%D0%BD%D0%B0%D0%BC%D0%B1%D1%83%D0%BB%D0%B0},
urldate = {2026-11-07}
}