старинщик
Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
старинщик
Nó đến từ đâu
Происходит от ??
danh từ стари́нщик · стари́нщики · стари́нщика · стари́нщиков · стари́нщику · стари́нщикам
- устар. торговец старинными предметами; антиквар
- рег. (ru) представитель особой категории иконописцев, специализировавшихся на изготовлении подстаринных образов
Tương tự: антиквар, старьёвщик, фурильщик, подфурник
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
danh từ
Tương tự: антиквар, старьёвщик, фурильщик, подфурник
Trò chuyện về từ này "старинщик." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D1%81%D1%82%D0%B0%D1%80%D0%B8%D0%BD%D1%89%D0%B8%D0%BA. Accessed 7 Nov. 2026. старинщик. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D1%81%D1%82%D0%B0%D1%80%D0%B8%D0%BD%D1%89%D0%B8%D0%BA "старинщик." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D1%81%D1%82%D0%B0%D1%80%D0%B8%D0%BD%D1%89%D0%B8%D0%BA.Trích dẫn
@misc{micwyn_2026,
title = {старинщик},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/ru/%D1%81%D1%82%D0%B0%D1%80%D0%B8%D0%BD%D1%89%D0%B8%D0%BA},
urldate = {2026-11-07}
}