стереть с лица земли
Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
стереть с лица земли
- [sʲtʲɪˈrʲetʲ͡sʲ s‿lʲɪˈt͡sa zʲɪˈmlʲi]
Nó đến từ đâu
??
cụm từ
- разг. жестоко расправиться с кем-либо, погубить кого-либо — Теперь скажи, — продолжал дядя, грея стакан с вином в обеих руках, — за что ты хотел стереть графа с лица земли?
- разг. полностью уничтожить, разрушить до основания что-либо В ночь с 5 на 6 октября 1948 года землетрясение практически стёрло с лица земли столицу Туркмении Ашхабад и унесло с собой 110 тысяч жизней.
Tương tự: смести с лица земли
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
cụm từ
Tương tự: смести с лица земли
Bằng tiếng Anh
- blow to kingdom come to totally destroy (something) — see also annihilate, wipe out
Trò chuyện về từ này "стереть с лица земли." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D1%81%D1%82%D0%B5%D1%80%D0%B5%D1%82%D1%8C%20%D1%81%20%D0%BB%D0%B8%D1%86%D0%B0%20%D0%B7%D0%B5%D0%BC%D0%BB%D0%B8. Accessed 7 Nov. 2026. стереть с лица земли. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D1%81%D1%82%D0%B5%D1%80%D0%B5%D1%82%D1%8C%20%D1%81%20%D0%BB%D0%B8%D1%86%D0%B0%20%D0%B7%D0%B5%D0%BC%D0%BB%D0%B8 "стереть с лица земли." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D1%81%D1%82%D0%B5%D1%80%D0%B5%D1%82%D1%8C%20%D1%81%20%D0%BB%D0%B8%D1%86%D0%B0%20%D0%B7%D0%B5%D0%BC%D0%BB%D0%B8.Trích dẫn
@misc{micwyn_2026,
title = {стереть с лица земли},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/ru/%D1%81%D1%82%D0%B5%D1%80%D0%B5%D1%82%D1%8C%20%D1%81%20%D0%BB%D0%B8%D1%86%D0%B0%20%D0%B7%D0%B5%D0%BC%D0%BB%D0%B8},
urldate = {2026-11-07}
}