тенистый

Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

тенистый

  • [tʲɪˈnʲistɨɪ̯]

Nó đến từ đâu

Происходит от ??

tính từ тени́стый · тени́стое · тени́стая · тени́стые · тени́стого

  1. обильный тенью (о каком-либо месте) Он стал искать тенистого, скромного места, удалённого от шума и света.
  2. находящийся в тени, покрытый тенью
  3. дающий густую тень (обычно — о растениях) Нехлюдов, нагнувшись, прошёл через низенькую калитку, из-под тенистого навеса, на находившийся за двором осик.

Tương tự: затенённый

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

tính từ

Tương tự: затенённый

Bằng tiếng Anh

  • shady overspread with shade

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"тенистый." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D1%82%D0%B5%D0%BD%D0%B8%D1%81%D1%82%D1%8B%D0%B9. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

тенистый. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D1%82%D0%B5%D0%BD%D0%B8%D1%81%D1%82%D1%8B%D0%B9

Chicago

"тенистый." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D1%82%D0%B5%D0%BD%D0%B8%D1%81%D1%82%D1%8B%D0%B9.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {тенистый},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/ru/%D1%82%D0%B5%D0%BD%D0%B8%D1%81%D1%82%D1%8B%D0%B9},
  urldate = {2026-11-07}
}