транспондер
Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
транспондер
- [trɐnˈspondɛr] singular
- [trɐnˈspondɛrɨ] plural
Nó đến từ đâu
Происходит от англ. transponder от англ. transmitter «передатчик» + англ. responder «ответчик», далее от ??
danh từ транспо́ндер · транспо́ндеры · транспо́ндера · транспо́ндеров · транспо́ндеру · транспо́ндерам
- спец. устройство, посылающее сигнал в ответ на принятый сигнал Гидроакустические маяки, их ещё называют транспондеры, установили на льду по всему периметру полыньи. По их сигналам «Миры» должны будут ориентироваться при всплытии.
Tương tự: радиоответчик, ретранслятор, радиомаяк, гидроакустический маяк
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
danh từ
Tương tự: радиоответчик, ретранслятор, радиомаяк, гидроакустический маяк
Bằng tiếng Anh
- transponder transceiver that transmits some signal in response to receiving a predetermined
Trò chuyện về từ này "транспондер." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D1%82%D1%80%D0%B0%D0%BD%D1%81%D0%BF%D0%BE%D0%BD%D0%B4%D0%B5%D1%80. Accessed 7 Nov. 2026. транспондер. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D1%82%D1%80%D0%B0%D0%BD%D1%81%D0%BF%D0%BE%D0%BD%D0%B4%D0%B5%D1%80 "транспондер." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D1%82%D1%80%D0%B0%D0%BD%D1%81%D0%BF%D0%BE%D0%BD%D0%B4%D0%B5%D1%80.Trích dẫn
@misc{micwyn_2026,
title = {транспондер},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/ru/%D1%82%D1%80%D0%B0%D0%BD%D1%81%D0%BF%D0%BE%D0%BD%D0%B4%D0%B5%D1%80},
urldate = {2026-11-07}
}