тщеславие

Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

тщеславие

  • [t͡ɕɕːɪˈsɫavʲɪɪ̯ə] singular
  • [t͡ɕɕːɪˈsɫavʲɪɪ̯ə] plural

Nó đến từ đâu

Из тще- «напрасно, зря» + слава; калька с греч. κενοδοξία.

danh từ тщесла́вие · тщесла́вия · тщесла́вий · тщесла́вию · тщесла́виям

  1. стремление к славе, почестям, почитанию Пороки петербургские происходят от напряжённой деятельности, от желания выказаться, от тщеславия и честолюбия.

Tương tự: тщеславность, честолюбие · Trái nghĩa: скромность

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

danh từ

Tương tự: тщеславность, честолюбие · Trái nghĩa: скромность

Bằng tiếng Anh

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"тщеславие." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D1%82%D1%89%D0%B5%D1%81%D0%BB%D0%B0%D0%B2%D0%B8%D0%B5. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

тщеславие. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D1%82%D1%89%D0%B5%D1%81%D0%BB%D0%B0%D0%B2%D0%B8%D0%B5

Chicago

"тщеславие." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D1%82%D1%89%D0%B5%D1%81%D0%BB%D0%B0%D0%B2%D0%B8%D0%B5.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {тщеславие},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/ru/%D1%82%D1%89%D0%B5%D1%81%D0%BB%D0%B0%D0%B2%D0%B8%D0%B5},
  urldate = {2026-11-07}
}