удостоить

Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

удостоить

  • [ʊdɐˈstoɪtʲ]

Nó đến từ đâu

Происходит от ??

động từ удосто́ю · удосто́им · удосто́ишь · удосто́ите · удосто́ит · удосто́ят

  1. признав достойным, наградить чем-либо, присвоить титул, звание и т. п. Барклай написал собственноручное представление, в котором просил князя Кутузова удостоить Ермолова орденом св. Георгия 2-го класса.
  2. счесть кого-либо или что-либо достойным своего внимания, расположения и т. п. Очень возможно, что вам угодно будет удостоить меня ответом.

Tương tự: наградить, почтить

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

động từ

Tương tự: наградить, почтить

Bằng tiếng Anh

  • honor confer honour on
  • deign (transitive) to consider it appropriate or worthy to do (something), often when
  • vouchsafe Condescendingly grant a right

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"удостоить." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D1%83%D0%B4%D0%BE%D1%81%D1%82%D0%BE%D0%B8%D1%82%D1%8C. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

удостоить. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D1%83%D0%B4%D0%BE%D1%81%D1%82%D0%BE%D0%B8%D1%82%D1%8C

Chicago

"удостоить." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D1%83%D0%B4%D0%BE%D1%81%D1%82%D0%BE%D0%B8%D1%82%D1%8C.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {удостоить},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/ru/%D1%83%D0%B4%D0%BE%D1%81%D1%82%D0%BE%D0%B8%D1%82%D1%8C},
  urldate = {2026-11-07}
}