упрямо

Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

упрямо

  • [ʊˈprʲamə]

Nó đến từ đâu

От прил. упрямый, далее из праслав., от которого в числе прочего произошли: церк.-слав. прѣмъ «прямой», чешск. upřímný «любезный, откровенный», словацк. úprimný — то же, польск. uprzejmy «учтивый». Первонач. «прямой, открытый». Связано с прямой. Использованы данные словаря М. Фасмера. См. Список литературы.

trạng từ

  1. adverb наречие к упрямый; проявляя, выражая упрямство
  2. не прекращаясь долгое время

Tương tự: упорно

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

trạng từ

Tương tự: упорно

Bằng tiếng Anh

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"упрямо." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D1%83%D0%BF%D1%80%D1%8F%D0%BC%D0%BE. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

упрямо. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D1%83%D0%BF%D1%80%D1%8F%D0%BC%D0%BE

Chicago

"упрямо." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D1%83%D0%BF%D1%80%D1%8F%D0%BC%D0%BE.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {упрямо},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/ru/%D1%83%D0%BF%D1%80%D1%8F%D0%BC%D0%BE},
  urldate = {2026-11-07}
}