форель
Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
форель
- [fɐˈrʲelʲ] singular
- [fɐˈrʲelʲɪ] plural
- [fɐˈrɛlʲ] singular
- [fɐˈrɛlʲɪ] plural
- [fɐˈrʲelʲ]
- [fɐˈrɛlʲ]
Nó đến từ đâu
Происходит от шведск. forell «форель».
danh từ форе́ль · форе́ли · форе́лей · форе́лям
- зоол., ихтиол. общее название некоторых видов ценных промысловых рыб семейства лососёвых, обитающих в горных реках, ручьях и озёрах Над небольшим горным ручьём сидит завхоз с удочкой, ловя к обеду форель.
- неодуш. мясо таких рыб, употребляемое в пищу
- неодуш. кушанье, приготовленное из такого мяса
danh từ форе́ль · форе́ли · форе́лей · форе́лям
- крим. жарг. психически больной
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
Bằng tiếng Anh
Trò chuyện về từ này "форель." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D1%84%D0%BE%D1%80%D0%B5%D0%BB%D1%8C. Accessed 7 Nov. 2026. форель. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D1%84%D0%BE%D1%80%D0%B5%D0%BB%D1%8C "форель." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D1%84%D0%BE%D1%80%D0%B5%D0%BB%D1%8C.Trích dẫn
@misc{micwyn_2026,
title = {форель},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/ru/%D1%84%D0%BE%D1%80%D0%B5%D0%BB%D1%8C},
urldate = {2026-11-07}
}