фураж
Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
фураж
- [fʊˈraʂ] singular
- [fʊˈraʐɨ] plural
Nó đến từ đâu
Происходит от франц. fourrage «корм, фураж», далее из feurre «сено».
danh từ фура́ж · фуражи́ · фуража́ · фураже́й · фуражу́ · фуража́м
- с.-х. корм для сельскохозяйственных животных При въезде в город были постоялые дворы для приезжих крестьян, которые могли остановиться на несколько дней, поставить лошадь, получить для неё фураж и самому питаться недорого.
Tương tự: корм
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
danh từ
Tương tự: корм
Bằng tiếng Anh
Trò chuyện về từ này "фураж." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D1%84%D1%83%D1%80%D0%B0%D0%B6. Accessed 7 Nov. 2026. фураж. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D1%84%D1%83%D1%80%D0%B0%D0%B6 "фураж." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D1%84%D1%83%D1%80%D0%B0%D0%B6.Trích dẫn
@misc{micwyn_2026,
title = {фураж},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/ru/%D1%84%D1%83%D1%80%D0%B0%D0%B6},
urldate = {2026-11-07}
}