ханец

Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

ханец¹

  • [ˈxanʲɪt͡s]

Nó đến từ đâu

Происходит от ??

danh từ ха́нец · ха́ньцы · ха́ньца · ха́ньцев · ха́ньцу · ха́ньцам

  1. этногр. представитель основного китайского этноса В двадцатое лето правления Гянь-ву, 44 по Р. X., ханец Сумашы, уроженец из Ляньсы, с прочими явился в Лэ-лан с представлением дани.

Tương tự: хань, китаец

Ханец²

Nó đến từ đâu

Происходит от ??

danh từ

  1. мужское имя, у северных народностей Одним из первых поселенцев на Новой Земле был отец Тыко Вылки ― Ханец.

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

danh từ

Tương tự: хань, китаец

Bằng tiếng Anh

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"ханец." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D1%85%D0%B0%D0%BD%D0%B5%D1%86. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

ханец. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D1%85%D0%B0%D0%BD%D0%B5%D1%86

Chicago

"ханец." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D1%85%D0%B0%D0%BD%D0%B5%D1%86.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {ханец},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/ru/%D1%85%D0%B0%D0%BD%D0%B5%D1%86},
  urldate = {2026-11-07}
}