ханец
Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
ханец¹
- [ˈxanʲɪt͡s]
Nó đến từ đâu
Происходит от ??
Ханец²
Nó đến từ đâu
Происходит от ??
danh từ
- мужское имя, у северных народностей Одним из первых поселенцев на Новой Земле был отец Тыко Вылки ― Ханец.
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
Bằng tiếng Anh
- Han Chinese the largest ethnic group native to China
Trò chuyện về từ này "ханец." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D1%85%D0%B0%D0%BD%D0%B5%D1%86. Accessed 7 Nov. 2026. ханец. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D1%85%D0%B0%D0%BD%D0%B5%D1%86 "ханец." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D1%85%D0%B0%D0%BD%D0%B5%D1%86.Trích dẫn
@misc{micwyn_2026,
title = {ханец},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/ru/%D1%85%D0%B0%D0%BD%D0%B5%D1%86},
urldate = {2026-11-07}
}