холостяк
Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
холостяк
- [xəɫɐˈsʲtʲak] singular
- [xəɫəsʲtʲɪˈkʲi] plural
Nó đến từ đâu
Происходит от прил. холостой, далее от праслав. *xolstъ.
danh từ холостя́к · холостяки́ · холостяка́ · холостяко́в · холостяку́ · холостяка́м
- мужчина, который не состоит в браке; неженатый, холостой мужчина — Я, господа, признаюсь, поднимая вопрос о первой любви, надеялся на вас, не скажу старых, но и не молодых холостяков.
danh từ холостя́к · холостяки́ · холостяка́ · холостяко́в · холостяку́ · холостяка́м
- морск. просверленное в корпусе деревянного судна отверстие для постановки нагелей и болтов, оставшееся по недосмотру неиспользованным
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
Bằng tiếng Anh
Trò chuyện về từ này "холостяк." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D1%85%D0%BE%D0%BB%D0%BE%D1%81%D1%82%D1%8F%D0%BA. Accessed 7 Nov. 2026. холостяк. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D1%85%D0%BE%D0%BB%D0%BE%D1%81%D1%82%D1%8F%D0%BA "холостяк." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D1%85%D0%BE%D0%BB%D0%BE%D1%81%D1%82%D1%8F%D0%BA.Trích dẫn
@misc{micwyn_2026,
title = {холостяк},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/ru/%D1%85%D0%BE%D0%BB%D0%BE%D1%81%D1%82%D1%8F%D0%BA},
urldate = {2026-11-07}
}