холостяк

Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

холостяк

  • [xəɫɐˈsʲtʲak] singular
  • [xəɫəsʲtʲɪˈkʲi] plural

Nó đến từ đâu

Происходит от прил. холостой, далее от праслав. *xolstъ.

danh từ холостя́к · холостяки́ · холостяка́ · холостяко́в · холостяку́ · холостяка́м

  1. мужчина, который не состоит в браке; неженатый, холостой мужчина — Я, господа, признаюсь, поднимая вопрос о первой любви, надеялся на вас, не скажу старых, но и не молодых холостяков.

Tương tự: холостой, холостец, бобыль · Trái nghĩa: женатик

danh từ холостя́к · холостяки́ · холостяка́ · холостяко́в · холостяку́ · холостяка́м

  1. морск. просверленное в корпусе деревянного судна отверстие для постановки нагелей и болтов, оставшееся по недосмотру неиспользованным

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

danh từ

Tương tự: холостой, холостец, бобыль · Trái nghĩa: женатик

Bằng tiếng Anh

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"холостяк." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D1%85%D0%BE%D0%BB%D0%BE%D1%81%D1%82%D1%8F%D0%BA. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

холостяк. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D1%85%D0%BE%D0%BB%D0%BE%D1%81%D1%82%D1%8F%D0%BA

Chicago

"холостяк." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D1%85%D0%BE%D0%BB%D0%BE%D1%81%D1%82%D1%8F%D0%BA.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {холостяк},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/ru/%D1%85%D0%BE%D0%BB%D0%BE%D1%81%D1%82%D1%8F%D0%BA},
  urldate = {2026-11-07}
}