шахматистка
Русский
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
шахматистка
- [ʂəxmɐˈtʲistkə] singular
- [ʂəxmɐˈtʲistkʲɪ] plural
Nó đến từ đâu
Происходит от сущ. шахматист и шахматы, далее от нем. schachmatten «ставить мат», далее из арабск..
danh từ шахмати́стка · шахмати́стки · шахмати́сток · шахмати́стке · шахмати́сткам
- женск. к шахматист; женщина, играющая в шахматы Шахматисты были обычно одеты в клетчатые костюмы, а шахматистки ― в платьица, украшенные разноцветными шахматными фигурками.
Bằng tiếng Anh
- chess player a person who plays chess
Trò chuyện về từ này "шахматистка." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D1%88%D0%B0%D1%85%D0%BC%D0%B0%D1%82%D0%B8%D1%81%D1%82%D0%BA%D0%B0. Accessed 7 Nov. 2026. шахматистка. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D1%88%D0%B0%D1%85%D0%BC%D0%B0%D1%82%D0%B8%D1%81%D1%82%D0%BA%D0%B0 "шахматистка." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D1%88%D0%B0%D1%85%D0%BC%D0%B0%D1%82%D0%B8%D1%81%D1%82%D0%BA%D0%B0.Trích dẫn
@misc{micwyn_2026,
title = {шахматистка},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/ru/%D1%88%D0%B0%D1%85%D0%BC%D0%B0%D1%82%D0%B8%D1%81%D1%82%D0%BA%D0%B0},
urldate = {2026-11-07}
}