шпионка
Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
шпионка
- [ʂpʲɪˈonkə] singular
- [ʂpʲɪˈonkʲɪ] plural
Nó đến từ đâu
Суффиксное производное от существительного шпион, далее от нем. Spion — то же от итал. spione, которое основано на герм. форме, родственной нем. spähen «высматривать; наблюдать, следить». Русск. начиная с Ф. Прокоповича, 1703 г. Использованы данные словаря М. Фасмера. См. Список литературы.
danh từ шпио́нка · шпио́нки · шпио́нок · шпио́нке · шпио́нкам
- женск. к шпион Потому что, видимо, подумал, что я шпионка, а враги Родины ― они наши друзья и с ними завсегда надо на «ты».
Tương tự: разведчица, лазутчица
danh từ шпио́нка · шпио́нки · шпио́нок · шпио́нке · шпио́нкам
- мол. любая мигающая лампочка
Tương tự: шпион
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
danh từ
Tương tự: разведчица, лазутчица
danh từ
Tương tự: шпион
Bằng tiếng Anh
Trò chuyện về từ này "шпионка." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D1%88%D0%BF%D0%B8%D0%BE%D0%BD%D0%BA%D0%B0. Accessed 7 Nov. 2026. шпионка. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D1%88%D0%BF%D0%B8%D0%BE%D0%BD%D0%BA%D0%B0 "шпионка." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D1%88%D0%BF%D0%B8%D0%BE%D0%BD%D0%BA%D0%B0.Trích dẫn
@misc{micwyn_2026,
title = {шпионка},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/ru/%D1%88%D0%BF%D0%B8%D0%BE%D0%BD%D0%BA%D0%B0},
urldate = {2026-11-07}
}