á bí tích
Tiếng Việt
AI Простыми словами
Пишу короткое объяснение…
Написано ИИ сайта по статье ниже, на вашем языке. Источник — сама статья.
á bí tích
- aː˧˥ ɓi˧˥ tïk˧˥ Hà Nội
- a̰ː˩˧ ɓḭ˩˧ tḭ̈t˩˧ Huế
- aː˧˥ ɓi˧˥ tɨt˧˥ Saigon
- aː˩˩ ɓi˩˩ tïk˩˩ Vinh, Thanh Chương
- a̰ː˩˧ ɓḭ˩˧ tḭ̈k˩˧ Hà Tĩnh
существительное
- Một vật (chẳng hạn như nước thánh, tràng hạt Mân Côi, thánh giá) hoặc một hành động (chẳng hạn như làm dấu thánh giá) giúp củng cố lòng sùng kính của người sử dụng/thực hiện và hỗ trợ người ấy cách thiêng liêng.
По-английски
- sacramental an object or action which spiritually aids its faithful users
Обсудить это слово "á bí tích." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C3%A1%20b%C3%AD%20t%C3%ADch. Accessed 7 Nov. 2026. á bí tích. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C3%A1%20b%C3%AD%20t%C3%ADch "á bí tích." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C3%A1%20b%C3%AD%20t%C3%ADch.Цитировать
@misc{a_bi_ti_ch_2026,
title = {á bí tích},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C3%A1%20b%C3%AD%20t%C3%ADch},
urldate = {2026-11-07}
}