á thần

Tiếng Việt

AI Kwa maneno rahisi

Inaandika maelezo mafupi…

Imeandikwa na AI wa nyumbani kutokana na kipengele kilicho hapa chini, kwa lugha yako. Chanzo ni kipengele chenyewe.

á thần

  • aː˧˥ tʰə̤n˨˩ Hà Nội
  • a̰ː˩˧ tʰəŋ˧˧ Huế
  • aː˧˥ tʰəŋ˨˩ Saigon
  • aː˩˩ tʰən˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • a̰ː˩˧ tʰən˧˧ Hà Tĩnh

Limetoka wapi

Âm Hán-Việt của chữ Hán 亞 (“thứ hai”) và 神 (“thần”).

nomino

  1. neologism Tên gọi chung cho những vị thần nhưng không bẩm sinh là thần, hoặc những vị được coi là thần nhưng bản chất không phải là thần, xuất hiện trong nhiều nền văn hóa trên thế giới.

Kwa Kiingereza

Zungumza kuhusu neno hili

Nukuu
MLA

"á thần." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C3%A1%20th%E1%BA%A7n. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

á thần. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C3%A1%20th%E1%BA%A7n

Chicago

"á thần." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C3%A1%20th%E1%BA%A7n.

BibTeX
@misc{a_tha_n_2026,
  title = {á thần},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C3%A1%20th%E1%BA%A7n},
  urldate = {2026-11-06}
}