ác
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
ác
noun
- Con quạ. Ác tắm thì ráo, sáo tắm thì mưa. (tục ngữ)
- Miếng gỗ dùng để dòng dây go trong khung cửi. Cái ác ở khung cửi có hình con quạ
- Mặt trời. Trông ra ác đã ngậm gương non đoài (Truyện Kiều)
- Cái thóp trên đầu trẻ mới đẻ. Che cái ác cho cháu.
- Nhánh cây mới đâm ra. Cây mới trồng đã đâm nhánh ác.
adjective
- Có tính hay làm khổ người khác. Thằng Tây nó ác lắm, đồng chí ạ (Nguyễn Đình Thi)
- Dữ dội, có tác hại. Trận rét này ác quá!
- Có ý trêu chọc, tinh nghịch. Câu nói ác.
- Từ mới dùng một cách thông tục chỉ sự đẹp, tốt. Cái xe ác quá!
In English
- evil intending to harm
Talk about this word "ác." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C3%A1c. Accessed 6 Nov. 2026. ác. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C3%A1c "ác." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C3%A1c.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{a_c_2026,
title = {ác},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C3%A1c},
urldate = {2026-11-06}
}