ác

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

ác

noun

  1. Con quạ. Ác tắm thì ráo, sáo tắm thì mưa. (tục ngữ)
  2. Miếng gỗ dùng để dòng dây go trong khung cửi. Cái ác ở khung cửi có hình con quạ
  3. Mặt trời. Trông ra ác đã ngậm gương non đoài (Truyện Kiều)
  4. Cái thóp trên đầu trẻ mới đẻ. Che cái ác cho cháu.
  5. Nhánh cây mới đâm ra. Cây mới trồng đã đâm nhánh ác.

adjective

  1. Có tính hay làm khổ người khác. Thằng Tây nó ác lắm, đồng chí ạ (Nguyễn Đình Thi)
  2. Dữ dội, có tác hại. Trận rét này ác quá!
  3. Có ý trêu chọc, tinh nghịch. Câu nói ác.
  4. Từ mới dùng một cách thông tục chỉ sự đẹp, tốt. Cái xe ác quá!

In English

  • evil intending to harm

Talk about this word

Cite this
MLA

"ác." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C3%A1c. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

ác. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C3%A1c

Chicago

"ác." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C3%A1c.

BibTeX
@misc{a_c_2026,
  title = {ác},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C3%A1c},
  urldate = {2026-11-06}
}