ách

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

ách

Where it comes from

chức phó quản

ngăn

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Đoạn gỗ cong mắc lên cổ trâu bò để buộc dây kéo xe, cày, bừa. Bắc ách.
  2. Gông cùm, xiềng xích. Ách áp bức.
  3. Tai hoạ việc rắc rối phải gánh chịu. Ách giữa đàng quàng vào cổ. (tục ngữ)
  4. Chức phó quản thuộc bậc hạ sĩ quan thời Pháp thuộc.

verb

  1. Ngăn, chặn lại, làm cho phải ngừng, dừng lại. Ách xe giữa đường để hỏi giấy tờ.
  2. (Bụng) bị đầy ứ gây khó chịu. Ách cả bụng vì ăn quá nhiều.

In English

  • yoke bar or frame by which two oxen or other draught animals are joined at their neck

Talk about this word

Cite this
MLA

"ách." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C3%A1ch. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

ách. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C3%A1ch

Chicago

"ách." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C3%A1ch.

BibTeX
@misc{a_ch_2026,
  title = {ách},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C3%A1ch},
  urldate = {2026-11-06}
}