ách
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
ách
Where it comes from
chức phó quản
ngăn
__NOEDITSECTION__
noun
- Đoạn gỗ cong mắc lên cổ trâu bò để buộc dây kéo xe, cày, bừa. Bắc ách.
- Gông cùm, xiềng xích. Ách áp bức.
- Tai hoạ việc rắc rối phải gánh chịu. Ách giữa đàng quàng vào cổ. (tục ngữ)
- Chức phó quản thuộc bậc hạ sĩ quan thời Pháp thuộc.
verb
- Ngăn, chặn lại, làm cho phải ngừng, dừng lại. Ách xe giữa đường để hỏi giấy tờ.
- (Bụng) bị đầy ứ gây khó chịu. Ách cả bụng vì ăn quá nhiều.
In English
- yoke bar or frame by which two oxen or other draught animals are joined at their neck
Talk about this word "ách." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C3%A1ch. Accessed 6 Nov. 2026. ách. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C3%A1ch "ách." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C3%A1ch.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{a_ch_2026,
title = {ách},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C3%A1ch},
urldate = {2026-11-06}
}