ميكوين

án lệ

Tiếng Việt

AI بكلمات بسيطة

جارٍ كتابة شرح قصير…

كتبه ذكاء الموقع الاصطناعي من المدخل أدناه، بلغتك. المدخل نفسه هو المصدر.

án lệ

  • aːn˧˥ lḛʔ˨˩ Hà Nội
  • a̰ːŋ˩˧ lḛ˨˨ Huế
  • aːŋ˧˥ le˨˩˨ Saigon
  • aːn˩˩ le˨˨ Vinh
  • aːn˩˩ lḛ˨˨ Thanh Chương
  • a̰ːn˩˧ lḛ˨˨ Hà Tĩnh

اسم

  1. Một bản án hay một quyết định của tòa án đối với một vụ việc cụ thể nào đó trở thành căn cứ pháp lí cho hoạt động xét xử đối với các vụ án tương tự khác. Thẩm phán đã dựa trên án lệ trước đó để đưa ra quyết định cho vụ án này.

بالإنجليزية

  • precedent leading case which is cited to justify a judgment
  • case law law developed through court decisions

تحدّث عن هذه الكلمة

استشهد بهذا
MLA

"án lệ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C3%A1n%20l%E1%BB%87. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

án lệ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C3%A1n%20l%E1%BB%87

Chicago

"án lệ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C3%A1n%20l%E1%BB%87.

BibTeX
@misc{a_n_le_2026,
  title = {án lệ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C3%A1n%20l%E1%BB%87},
  urldate = {2026-11-06}
}