मिकविन

ánh sáng

Tiếng Việt · पर्यायवाची और विलोम

AI आसान शब्दों में

एक छोटी व्याख्या लिखी जा रही है…

नीचे दी गई प्रविष्टि से एक हाउस AI ने आपकी भाषा में लिखा। स्रोत खुद प्रविष्टि है।

ánh sáng

  • ajŋ˧˥ saːŋ˧˥ Hà Nội
  • a̰n˩˧ ʂa̰ːŋ˩˧ Huế
  • an˧˥ ʂaːŋ˧˥ Saigon
  • ajŋ˩˩ ʂaːŋ˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • a̰jŋ˩˧ ʂa̰ːŋ˩˧ Hà Tĩnh

यह कहाँ से आया

Từ ghép giữa ánh + sáng.

संज्ञा yếng sáng

  1. Nguyên nhân làm cho một vật có thể trông thấy được khi phát xuất hay phản chiếu từ vật ấy vào mắt. Ánh sáng mặt trời.
  2. Sự tỏ rõ, mọi người đều có thể biết. Đưa vụ tham ô ra ánh sáng.
  3. Sự chỉ đạo, sự hướng dẫn sáng suốt. Ánh sáng của chủ nghĩa Mác.

विलोम: bóng tối

पर्यायवाची और विलोम

संज्ञा

विलोम: bóng tối

अंग्रेज़ी में

इस शब्द पर बात करें

उद्धृत करें
MLA

"ánh sáng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C3%A1nh%20s%C3%A1ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

ánh sáng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C3%A1nh%20s%C3%A1ng

Chicago

"ánh sáng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C3%A1nh%20s%C3%A1ng.

BibTeX
@misc{a_nh_sa_ng_2026,
  title = {ánh sáng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C3%A1nh%20s%C3%A1ng},
  urldate = {2026-11-07}
}