ánh sáng
Tiếng Việt · पर्यायवाची और विलोम
AI आसान शब्दों में
एक छोटी व्याख्या लिखी जा रही है…
नीचे दी गई प्रविष्टि से एक हाउस AI ने आपकी भाषा में लिखा। स्रोत खुद प्रविष्टि है।
ánh sáng
- ajŋ˧˥ saːŋ˧˥ Hà Nội
- a̰n˩˧ ʂa̰ːŋ˩˧ Huế
- an˧˥ ʂaːŋ˧˥ Saigon
- ajŋ˩˩ ʂaːŋ˩˩ Vinh, Thanh Chương
- a̰jŋ˩˧ ʂa̰ːŋ˩˧ Hà Tĩnh
यह कहाँ से आया
Từ ghép giữa ánh + sáng.
संज्ञा yếng sáng
- Nguyên nhân làm cho một vật có thể trông thấy được khi phát xuất hay phản chiếu từ vật ấy vào mắt. Ánh sáng mặt trời.
- Sự tỏ rõ, mọi người đều có thể biết. Đưa vụ tham ô ra ánh sáng.
- Sự chỉ đạo, sự hướng dẫn sáng suốt. Ánh sáng của chủ nghĩa Mác.
विलोम: bóng tối
पर्यायवाची और विलोम
संज्ञा
विलोम: bóng tối
अंग्रेज़ी में
इस शब्द पर बात करें "ánh sáng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C3%A1nh%20s%C3%A1ng. Accessed 7 Nov. 2026. ánh sáng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C3%A1nh%20s%C3%A1ng "ánh sáng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C3%A1nh%20s%C3%A1ng.उद्धृत करें
@misc{a_nh_sa_ng_2026,
title = {ánh sáng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C3%A1nh%20s%C3%A1ng},
urldate = {2026-11-07}
}