áo phao

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

áo phao

  • aːw˧˥ faːw˧˧ Hà Nội
  • a̰ːw˩˧ faːw˧˥ Huế
  • aːw˧˥ faːw˧˧ Saigon
  • aːw˩˩ faːw˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • a̰ːw˩˧ faːw˧˥˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Loại áo mặc giữ cho người nổi trên mặt nước. Tám đồng chí “chuyên gia” cầu cống có hạng bị rơi tõm xuống dòng nước xiết, may nhờ có áo phao cứu sống.
  2. Loại áo khoác để giữ ấm. Mưa phùn lâm râm, gió hun hút, mặc cả cái áo phao to sụ vào vẫn thấy rét, ra quán chè, ngửi mùi đường đen và mùi gừng thơm, khói tỏa nghi ngút, đã thấy ấm dạ.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"áo phao." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C3%A1o%20phao. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

áo phao. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C3%A1o%20phao

Chicago

"áo phao." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C3%A1o%20phao.

BibTeX
@misc{a_o_phao_2026,
  title = {áo phao},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C3%A1o%20phao},
  urldate = {2026-11-06}
}