âm
Français · Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
âm
noun
- Một trong hai mặt đối lập lớn (thường quan niệm là mặt phủ định, tiêu cực; đối lập với dương là mặt khẳng định, tích cực) của muôn vật tồn tại trong vũ trụ, theo quan niệm của triết học cổ đại phương Đông (như đêm đối lập với ngày, nữ đối lập với nam, chết đối lập với sống, v.v.) phần âm của mố cầu
- Cái mà tai có thể nghe được. thu âm
- Đơn vị ngữ âm nhỏ nhất. đánh vần từng âm một
adjective
- (sự kiện) mang tính chất tĩnh, lạnh, hay (sự vật) thuộc về nữ tính hoặc về huyết dịch, theo quan niệm của đông y. thang thuốc bổ âm
- Bé hơn số không; phân biệt với dương. kết quả là một số âm
verb
- vọng, dội lại. tiếng hổ gầm âm vào vách núi
In English
Talk about this word "âm." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C3%A2m. Accessed 6 Nov. 2026. âm. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C3%A2m "âm." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C3%A2m.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{a_m_2026,
title = {âm},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C3%A2m},
urldate = {2026-11-06}
}