âm

Français · Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

âm

noun

  1. Một trong hai mặt đối lập lớn (thường quan niệm là mặt phủ định, tiêu cực; đối lập với dương là mặt khẳng định, tích cực) của muôn vật tồn tại trong vũ trụ, theo quan niệm của triết học cổ đại phương Đông (như đêm đối lập với ngày, nữ đối lập với nam, chết đối lập với sống, v.v.) phần âm của mố cầu
  2. Cái mà tai có thể nghe được. thu âm
  3. Đơn vị ngữ âm nhỏ nhất. đánh vần từng âm một

adjective

  1. (sự kiện) mang tính chất tĩnh, lạnh, hay (sự vật) thuộc về nữ tính hoặc về huyết dịch, theo quan niệm của đông y. thang thuốc bổ âm
  2. Bé hơn số không; phân biệt với dương. kết quả là một số âm

verb

  1. vọng, dội lại. tiếng hổ gầm âm vào vách núi

In English

  • yin essential female principle
  • negative mathematics: less than zero

Talk about this word

Cite this
MLA

"âm." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C3%A2m. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

âm. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C3%A2m

Chicago

"âm." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C3%A2m.

BibTeX
@misc{a_m_2026,
  title = {âm},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C3%A2m},
  urldate = {2026-11-06}
}